TanroDictionary Sổ từ

scallop

/ˈskɒləp/

Anh
0

scallop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con điệp; Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn); Cái chảo nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con điệp.danh từEN-VI Dict
  2. Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Cái chảo nhỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Vật trang trí kiểu vỏ sò.danh từEN-VI Dict
  5. Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.động từEN-VI Dict
  6. Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A scallop shell sat on the beach.

  2. She served soup in a scallop dish.

  3. He fried eggs in a small scallop.

  4. The dress had a scallop along the edge.

  5. They scallop the fish in butter and herbs.