TanroDictionary Sổ từ

scamper

/ˈskæmpə(r)/

Anh
0

scamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi; Sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa; Chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa.danh từEN-VI Dict
  3. Chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng.động từEN-VI Dict
  4. Đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children made a quick scamper to the gate.

  2. They took a quick scamper through the old library.

  3. The little puppy began to scamper across the grass.

  4. She scampered across the page and found the answer.

  5. to take a scamper through Dickens

    đọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken