Nghĩa tiếng Việt
- Scaur.danh từEN-VI Dict
- Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng).danh từEN-VI Dict
- Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ.danh từEN-VI Dict
- Có sẹo; để lại vết sẹo.động từEN-VI Dict
- Thành sẹo, khỏi (vết thương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path ended near a steep scar.
-
The cut left a small scar on his arm.
-
The accident left a deep scar in her memory.
-
The rumor left a scar on his reputation.
-
The cut scarred his hand for life.