TanroDictionary

scar

/skɑː(r)/

Anh
0

scar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Scaur; Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng); Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Scaur.danh từEN-VI Dict
  2. Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng).danh từEN-VI Dict
  3. Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.danh từEN-VI Dict
  4. Vết nhơ.danh từEN-VI Dict
  5. Có sẹo; để lại vết sẹo.động từEN-VI Dict
  6. Thành sẹo, khỏi (vết thương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path ended near a steep scar.

  2. The cut left a small scar on his arm.

  3. The accident left a deep scar in her memory.

  4. The rumor left a scar on his reputation.

  5. The cut scarred his hand for life.