Nghĩa tiếng Việt
- Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fresh water is scarce in this dry desert.
-
a scarce book
sách hiếm, sách khó tìm
/skeəs/
scarce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.
Fresh water is scarce in this dry desert.
a scarce book
sách hiếm, sách khó tìm