Nghĩa tiếng Việt
- Sân khấu; (thuộc) kịch trường.tính từEN-VI Dict
- Thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh).tính từEN-VI Dict
- Điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scenic play drew a large crowd.
-
The scenic photo showed the river clearly.
-
His scenic tears did not seem real.