TanroDictionary Sổ từ

scissor

/ˈsɪzɜː/

Anh
0

scissor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt bằng kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt bằng kéo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She scissored the paper into strips.