Nghĩa tiếng Việt
- Sự quắc mắt; sự cau có giận dữ.danh từEN-VI Dict
- Vẻ cau có đe doạ.danh từEN-VI Dict
- Quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His scowl warned us to be quiet.
-
She answered with a dark scowl.
-
He scowled when the room got noisy.