TanroDictionary Sổ từ

scowl

/skaʊl/

Anh
0

scowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quắc mắt; sự cau có giận dữ; Vẻ cau có đe doạ; Quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quắc mắt; sự cau có giận dữ.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ cau có đe doạ.danh từEN-VI Dict
  3. Quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His scowl warned us to be quiet.

  2. She answered with a dark scowl.

  3. He scowled when the room got noisy.