TanroDictionary Sổ từ

scutch

/ˈskətʃ/

Anh
0

scutch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùi đập lanh (để tước sợi); Bã lanh (sau khi đã lấy sợi đi); Đập (cây lanh để tước sợi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùi đập lanh (để tước sợi).danh từEN-VI Dict
  2. Bã lanh (sau khi đã lấy sợi đi).danh từEN-VI Dict
  3. Đập (cây lanh để tước sợi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a scutch to separate the flax fibers.

  2. The scutch was left on the floor after work.

  3. They scutch the flax before spinning it.