Nghĩa tiếng Việt
- Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
- Mặt ghế.danh từEN-VI Dict
- Mông đít.danh từEN-VI Dict
- Đũng quần.danh từEN-VI Dict
- Chỗ nơi.danh từEN-VI Dict
- Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.danh từEN-VI Dict
- Địa vị, ghế ngồi.danh từEN-VI Dict
- Tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi.danh từEN-VI Dict
- Trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp).danh từEN-VI Dict
- Để ngồi, đặt ngồi.động từEN-VI Dict
- Đủ chỗ ngồi, chứa được.động từEN-VI Dict
- Đặt ghế vào.động từEN-VI Dict
- Vá (đũng quần, mặt ghế... ).động từEN-VI Dict
- Bầu (ai) vào (nghị viện... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I would like to book a seat on the plane.
-
They discussed the seat today.
-
The city is the seat of many local diseases.
-
The old seat has strong walls and clean rooms.
-
He finally won a seat in the national parliament.