TanroDictionary Sổ từ

seat

/siːt/

Anh
0

seat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi; Mặt ghế; Mông đít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt ghế.danh từEN-VI Dict
  3. Mông đít.danh từEN-VI Dict
  4. Đũng quần.danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ nơi.danh từEN-VI Dict
  6. Cơ ngơi, nhà cửa, trang bị.danh từEN-VI Dict
  7. Địa vị, ghế ngồi.danh từEN-VI Dict
  8. Tư thế ngồi, kiểu ngồi, cách ngồi.danh từEN-VI Dict
  9. Trụ sở, trung tâm (văn hoá, công nghiệp).danh từEN-VI Dict
  10. Để ngồi, đặt ngồi.động từEN-VI Dict
  11. Đủ chỗ ngồi, chứa được.động từEN-VI Dict
  12. Đặt ghế vào.động từEN-VI Dict
  13. Vá (đũng quần, mặt ghế... ).động từEN-VI Dict
  14. Bầu (ai) vào (nghị viện... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I would like to book a seat on the plane.

  2. They discussed the seat today.

  3. The city is the seat of many local diseases.

  4. The old seat has strong walls and clean rooms.

  5. He finally won a seat in the national parliament.