TanroDictionary Sổ từ

seesaw

/ˈsiˌsɔ/

Anh
0

seesaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ván bập bênh (trò chơi của trẻ em); Trò chơi bập bênh; Động tác đẩy tới kéo lui, động tác kéo cưa, tình trạng cò cưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván bập bênh (trò chơi của trẻ em).danh từEN-VI Dict
  2. Trò chơi bập bênh.danh từEN-VI Dict
  3. Động tác đẩy tới kéo lui, động tác kéo cưa, tình trạng cò cưa.danh từEN-VI Dict
  4. Đẩy tới, kéo lui, cò cưa.tính từEN-VI Dict
  5. Dao động, lưỡng lự, không kiên định.tính từEN-VI Dict
  6. Chơi bập bênh.động từEN-VI Dict
  7. Bập bênh, đẩy tới, kéo lui, cò cưa.động từEN-VI Dict
  8. Lưỡng lự, dao động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children played on the seesaw.

  2. The children love to play at seesaw together.

  3. Their plans were in constant seesaw.

  4. The boat moved with a steady seesaw motion.

  5. The company has a seesaw policy regarding prices.