Nghĩa tiếng Việt
- Ván bập bênh (trò chơi của trẻ em).danh từEN-VI Dict
- Trò chơi bập bênh.danh từEN-VI Dict
- Động tác đẩy tới kéo lui, động tác kéo cưa, tình trạng cò cưa.danh từEN-VI Dict
- Đẩy tới, kéo lui, cò cưa.tính từEN-VI Dict
- Dao động, lưỡng lự, không kiên định.tính từEN-VI Dict
- Chơi bập bênh.động từEN-VI Dict
- Bập bênh, đẩy tới, kéo lui, cò cưa.động từEN-VI Dict
- Lưỡng lự, dao động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children played on the seesaw.
-
The children love to play at seesaw together.
-
Their plans were in constant seesaw.
-
The boat moved with a steady seesaw motion.
-
The company has a seesaw policy regarding prices.