Nghĩa tiếng Việt
- Có ý thức về bản thân mình, tự giác.tính từEN-VI Dict
- Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt very self-conscious during the long speech.
-
He felt self-conscious during the class speech.
-
self-conscious class
giai cấp tự giác