TanroDictionary Sổ từ

self-conscious

/səˈlfkənskiːz/

Anh
0

self-conscious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ý thức về bản thân mình, tự giác; Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ý thức về bản thân mình, tự giác.tính từEN-VI Dict
  2. Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt very self-conscious during the long speech.

  2. He felt self-conscious during the class speech.

  3. self-conscious class

    giai cấp tự giác