TanroDictionary Sổ từ

sew

/səʊ/

Anh
0

sew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: May khâu; Đóng (trang sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. May khâu.động từEN-VI Dict
  2. Đóng (trang sách).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to sew these two pieces together.

  2. Please sew the pocket back onto my coat.

  3. to sew piece together

    khâu những mảnh vào với nhau

  4. to sew (on) a button

    đinh khuy

  5. to sew in a patch

    khâu miếng vá