Nghĩa tiếng Việt
- Giới tính.danh từEN-VI Dict
- Giới đàn ông, giới phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.danh từEN-VI Dict
- Sự giao cấu.danh từEN-VI Dict
- Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.danh từEN-VI Dict
- Xác định tính đực cái của (gà con... ).động từEN-VI Dict
- Khêu gợi dục tình của (ai).động từEN-VI Dict
- Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.động từEN-VI Dict
- Xác định tính đực cái của (gà con...).động từWiktionary
Ví dụ
-
They do not distinguish between age and sex.
-
She is considered part of the fair sex.
-
The sex appeared in the report.
-
They decided to have sex last night.
-
The animal follows its natural sex instinct.