TanroDictionary Sổ từ

sex

/seks/

Anh Thông dụng
0

sex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giới tính; Giới đàn ông, giới phụ nữ; Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới tính.danh từEN-VI Dict
  2. Giới đàn ông, giới phụ nữ.danh từEN-VI Dict
  3. Vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính.danh từEN-VI Dict
  4. Sự giao cấu.danh từEN-VI Dict
  5. Thuộc giới tính; có tính chất giới tính.danh từEN-VI Dict
  6. Xác định tính đực cái của (gà con... ).động từEN-VI Dict
  7. Khêu gợi dục tình của (ai).động từEN-VI Dict
  8. Làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị.động từEN-VI Dict
  9. Xác định tính đực cái của (gà con...).động từWiktionary

Ví dụ

  1. They do not distinguish between age and sex.

  2. She is considered part of the fair sex.

  3. The sex appeared in the report.

  4. They decided to have sex last night.

  5. The animal follows its natural sex instinct.