Nghĩa tiếng Việt
- Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...PEN-VI Dict
- Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy.PEN-VI Dict
- Người đàn bà, chị.PEN-VI Dict
- Đàn bà, con gái.danh từEN-VI Dict
- Con cái.danh từEN-VI Dict
- Cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sings beautifully in the choir.
-
She sails across the ocean tomorrow.
-
She is a woman of black hair.
-
is the child a he or a she?
-
She is the youngest child in the family.