TanroDictionary Sổ từ

shea

/ʃeɪ/

Anh
0

shea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shea tree grows well in hot soil.