TanroDictionary Sổ từ

shepherd

/ˈʃepəd/

Anh
0

shepherd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn cừu; Người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn; Linh mục, mục sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn cừu.danh từEN-VI Dict
  2. Người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn.danh từEN-VI Dict
  3. Linh mục, mục sư.danh từEN-VI Dict
  4. Chăn (cừu).động từEN-VI Dict
  5. Trông nom săn sóc; hướng dẫn.động từEN-VI Dict
  6. Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shepherd watched the sheep on the hill.

  2. She was the shepherd of the new team.

  3. The shepherd watched over his large flock.

  4. They shepherd the sheep home every evening.

  5. He shepherded the young players through the rules.