Nghĩa tiếng Việt
- Đai chun, dải chun.danh từEN-VI Dict
- Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất).danh từEN-VI Dict
- Dệt dây chun vào (vải).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress had a soft shirr at the waist.
-
The sock had a tight shirr at the top.
-
She shirr the cloth before sewing.