TanroDictionary Sổ từ

shirr

/ˈʃɜː/

Anh
0

shirr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đai chun, dải chun; Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất); Dệt dây chun vào (vải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đai chun, dải chun.danh từEN-VI Dict
  2. Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất).danh từEN-VI Dict
  3. Dệt dây chun vào (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had a soft shirr at the waist.

  2. The sock had a tight shirr at the top.

  3. She shirr the cloth before sewing.