TanroDictionary Sổ từ

shriek

/ʃriːk/

Anh Thông dụng
0

shriek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu thét, tiếng rít; La, thét, rít, hét; Cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu thét, tiếng rít.danh từEN-VI Dict
  2. La, thét, rít, hét.động từEN-VI Dict
  3. Cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a shriek when she saw the mouse.

  2. The children began to shriek at the top of their voices.

  3. They shrieked with laughter at the joke.

  4. to shriek at the top of one's voice

    gào thét ầm ĩ