TanroDictionary Sổ từ

shroud

/ʃraʊd/

Anh
0

shroud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải liệm; Màn che giấu; Mạng thừng chằng cột buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải liệm.danh từEN-VI Dict
  2. Màn che giấu.danh từEN-VI Dict
  3. Mạng thừng chằng cột buồm.danh từEN-VI Dict
  4. Liệm, khâm liệm.động từEN-VI Dict
  5. Giấu, che đậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The body was wrapped in a white shroud.

  2. The truth was wrapped in a shroud of mystery.

  3. The sailor checked the shroud before sailing.

  4. They shrouded the body with a clean cloth.

  5. Fog shrouded the hills at dawn.