TanroDictionary Sổ từ

shuck

/ʃʌk/

Anh
0

shuck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóc (vỏ đậu); Lột, cởi (quần áo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóc (vỏ đậu).động từEN-VI Dict
  2. Lột, cởi (quần áo... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She shucked the peas into a clean bowl.

  2. He shucked off his coat before coming inside.