Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển, sự tránh.danh từEN-VI Dict
- Chỗ bẻ ghi sang đường xép.danh từEN-VI Dict
- Sun.danh từEN-VI Dict
- Chuyển hướng.động từEN-VI Dict
- Cho (xe lửa) sang đường xép.động từEN-VI Dict
- Hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch).động từEN-VI Dict
- Mắc sun.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan included a shunt to another route.
-
The train waited at the shunt for a minute.
-
A shunt helped the team.
-
They shunted the cart away from the door.
-
The driver shunted the train onto a side track.