Nghĩa tiếng Việt
- Hớp, nhắp, ít.danh từEN-VI Dict
- Uống từng hớp, nhắp (rượu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like to take a sip of hot tea?
-
He took a sip of warm tea.
-
a sip of brandy
một nhắp rượu mạnh