Nghĩa tiếng Việt
- Rổ, rá (đan bằng mây... ).danh từEN-VI Dict
- Đõ ong (bằng rơm, mây... ).danh từEN-VI Dict
- Rổ, rá (đan bằng mây).danh từWiktionary
- Đõ ong (bằng rơm, mây).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The skep appeared in the report.
/ˈskɛp/
skep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rổ, rá (đan bằng mây... ); Đõ ong (bằng rơm, mây... ); Rổ, rá (đan bằng mây).
The skep appeared in the report.