Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên.tính từEN-VI Dict
- Ghềnh.tính từEN-VI Dict
- Đối xứng lệch.tính từEN-VI Dict
- Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.danh từEN-VI Dict
- Gạch đá gá ở đầu hồi.danh từEN-VI Dict
- Đi nghiêng, đi xiên.động từEN-VI Dict
- Liếc nhìn.động từEN-VI Dict
- Làm nghiêng đi, làm xiên đi.động từEN-VI Dict
- Bóp méo, xuyên tạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist drew a long skew line on the paper.
-
He followed the path along the rocky skew curve.
-
The math teacher explained how to calculate a skew determinant.
-
The fence stood at a slight skew.
-
A stone skew held the roof edge.