TanroDictionary Sổ từ

skew

/skjuː/

Anh
0

skew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêng, xiên; Ghềnh; Đối xứng lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên.tính từEN-VI Dict
  2. Ghềnh.tính từEN-VI Dict
  3. Đối xứng lệch.tính từEN-VI Dict
  4. Mặt nghiêng, phần nghiêng; mặt nghiêng của mái đầu hồi; phần nghiêng ở đầu trụ.danh từEN-VI Dict
  5. Gạch đá gá ở đầu hồi.danh từEN-VI Dict
  6. Đi nghiêng, đi xiên.động từEN-VI Dict
  7. Liếc nhìn.động từEN-VI Dict
  8. Làm nghiêng đi, làm xiên đi.động từEN-VI Dict
  9. Bóp méo, xuyên tạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist drew a long skew line on the paper.

  2. He followed the path along the rocky skew curve.

  3. The math teacher explained how to calculate a skew determinant.

  4. The fence stood at a slight skew.

  5. A stone skew held the roof edge.