TanroDictionary Sổ từ

skive

/skaɪv/

Anh
0

skive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạng mỏng, bào mỏng (da, cao su); Mài mòn (mặt ngọc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạng mỏng, bào mỏng (da, cao su).động từEN-VI Dict
  2. Mài mòn (mặt ngọc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers skive the leather before stitching it.

  2. The jeweler skived the stone to shine it.