TanroDictionary Sổ từ

slat

/slæt/

Anh
0

slat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh (gỗ... ) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường... ) ((cũng) spline); Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm); Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh (gỗ... ) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường... ) ((cũng) spline).danh từEN-VI Dict
  2. Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).động từEN-VI Dict
  3. Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the slat on the desk.

  2. He will slat the files later.