Nghĩa tiếng Việt
- Thanh (gỗ... ) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường... ) ((cũng) spline).danh từEN-VI Dict
- Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).động từEN-VI Dict
- Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the slat on the desk.
-
He will slat the files later.