Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện.tính từEN-VI Dict
- Mù quáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His slavish work pleased no one.
-
His slavish imitation of the singer was quite funny.
-
slavish imitation
sự bắt chước mù quáng