Nghĩa tiếng Việt
- Vết nhơ (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Làm nhơ bẩn, làm ô uế.động từEN-VI Dict
- Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a smirch on the white wall.
-
Mud can smirch your shoes quickly.
-
Rumors may smirch a good reputation.