TanroDictionary Sổ từ

smirch

/ˈsmɜːtʃ/

Anh
0

smirch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết nhơ (đen & bóng); Làm nhơ bẩn, làm ô uế; Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết nhơ (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  2. Làm nhơ bẩn, làm ô uế.động từEN-VI Dict
  3. Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a smirch on the white wall.

  2. Mud can smirch your shoes quickly.

  3. Rumors may smirch a good reputation.