TanroDictionary Sổ từ

snag

/snæɡ/

Anh
0

snag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân răng gãy; Gốc cây gãy ngang; Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân răng gãy.danh từEN-VI Dict
  2. Gốc cây gãy ngang.danh từEN-VI Dict
  3. Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy... ).danh từEN-VI Dict
  4. Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).danh từEN-VI Dict
  5. Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy... ).danh từEN-VI Dict
  6. Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  7. Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.động từEN-VI Dict
  8. Nhổ hết cừ (ở một triền sông).động từEN-VI Dict
  9. Đánh gốc (cây).động từEN-VI Dict
  10. Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A snag caught his shirt sleeve.

  2. The snag blocked part of the stream.

  3. He removed the snag from the branch.

  4. A snag marked the channel for boats.

  5. The box had a snag in the fabric.