Nghĩa tiếng Việt
- Chân răng gãy.danh từEN-VI Dict
- Gốc cây gãy ngang.danh từEN-VI Dict
- Đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy... ).danh từEN-VI Dict
- Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).danh từEN-VI Dict
- Vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy... ).danh từEN-VI Dict
- Sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ.động từEN-VI Dict
- Nhổ hết cừ (ở một triền sông).động từEN-VI Dict
- Đánh gốc (cây).động từEN-VI Dict
- Phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A snag caught his shirt sleeve.
-
The snag blocked part of the stream.
-
He removed the snag from the branch.
-
A snag marked the channel for boats.
-
The box had a snag in the fabric.