TanroDictionary Sổ từ

snivel

/ˈsnɪvl/

Anh
0

snivel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước mũi; mũi thò lò; Sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ; Lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mũi; mũi thò lò.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa.danh từEN-VI Dict
  4. Sổ mũi, thò lò mũi.động từEN-VI Dict
  5. Chảy nước mắt nước mũi.động từEN-VI Dict
  6. Sụt sùi.động từEN-VI Dict
  7. Rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child had a snivel in the cold.

  2. Her snivel kept her awake all night.

  3. His speech sounded like a snivel.

  4. The boy began to snivel during class.

  5. She started to snivel after the game.