Nghĩa tiếng Việt
- Nước mũi; mũi thò lò.danh từEN-VI Dict
- Sự khóc sụt sùi, sự khóc rền rĩ.danh từEN-VI Dict
- Lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Sổ mũi, thò lò mũi.động từEN-VI Dict
- Chảy nước mắt nước mũi.động từEN-VI Dict
- Sụt sùi.động từEN-VI Dict
- Rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child had a snivel in the cold.
-
Her snivel kept her awake all night.
-
His speech sounded like a snivel.
-
The boy began to snivel during class.
-
She started to snivel after the game.