TanroDictionary Sổ từ

speck

/spek/

Anh
0

speck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (Nam phi) thịt mỡ; Mỡ (chó biển, cá voi); Dấu, vết, đốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (Nam phi) thịt mỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Mỡ (chó biển, cá voi).danh từEN-VI Dict
  3. Dấu, vết, đốm.danh từEN-VI Dict
  4. Hạt (bụi... ).danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ (quả) bị thối.danh từEN-VI Dict
  6. Làm lốm đốm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A speck of dust landed on my desk.

  2. The whale had a thick speck of fat.

  3. I saw a speck on the clean shirt.

  4. A speck of sand got in my shoe.

  5. There was a speck on the apple.