Nghĩa tiếng Việt
- Bông (kiểu cụm hoa).danh từEN-VI Dict
- Cây oải hương ((cũng) spike lavender).danh từEN-VI Dict
- Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).danh từEN-VI Dict
- Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).danh từEN-VI Dict
- Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.danh từEN-VI Dict
- Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).danh từEN-VI Dict
- Đinh đóng đường ray.danh từEN-VI Dict
- Đóng bằng đinh.động từEN-VI Dict
- Cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu.động từEN-VI Dict
- Đâm bằng que sắt nhọn.động từEN-VI Dict
- Nện đinh giày làm bị thương (đối phương).động từEN-VI Dict
- Bịt miệng (nòng súng).động từEN-VI Dict
- Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).động từEN-VI Dict
- Chấm dứt (một ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A spike of flowers grew near the fence.
-
The garden smelled of spike lavender.
-
A spike swam near the shore.
-
A sharp spike stuck out from the gate.
-
The fence had a metal spike on top.