TanroDictionary Sổ từ

spike

/spaɪk/

Anh
0

spike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông (kiểu cụm hoa); Cây oải hương ((cũng) spike lavender); Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông (kiểu cụm hoa).danh từEN-VI Dict
  2. Cây oải hương ((cũng) spike lavender).danh từEN-VI Dict
  3. Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).danh từEN-VI Dict
  4. Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).danh từEN-VI Dict
  5. Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.danh từEN-VI Dict
  6. Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).danh từEN-VI Dict
  7. Đinh đóng đường ray.danh từEN-VI Dict
  8. Đóng bằng đinh.động từEN-VI Dict
  9. Cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu.động từEN-VI Dict
  10. Đâm bằng que sắt nhọn.động từEN-VI Dict
  11. Nện đinh giày làm bị thương (đối phương).động từEN-VI Dict
  12. Bịt miệng (nòng súng).động từEN-VI Dict
  13. Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).động từEN-VI Dict
  14. Chấm dứt (một ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spike of flowers grew near the fence.

  2. The garden smelled of spike lavender.

  3. A spike swam near the shore.

  4. A sharp spike stuck out from the gate.

  5. The fence had a metal spike on top.