Nghĩa tiếng Việt
- Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật).danh từEN-VI Dict
- Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog left a spoor in the mud.
-
We spoor the deer by its tracks.
/spʊə(r)/
spoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật); Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).
The dog left a spoor in the mud.
We spoor the deer by its tracks.