TanroDictionary Sổ từ

spoor

/spʊə(r)/

Anh
0

spoor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật); Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật).danh từEN-VI Dict
  2. Theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog left a spoor in the mud.

  2. We spoor the deer by its tracks.