TanroDictionary Sổ từ

sporadic

/spəˈrædɪk/

Anh Thông dụng
0

sporadic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời rạc, lác đác; Thỉnh thoảng, không thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời rạc, lác đác.tính từEN-VI Dict
  2. Thỉnh thoảng, không thường xuyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had sporadic rain throughout the afternoon.

  2. She visits her grandparents sporadic, not often.