TanroDictionary

spot

/spɒt/

Anh
0

spot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu, đốm, vết; Vết nhơ, vết đen; Chấm đen ở đầu bàn bi-a.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, đốm, vết.danh từEN-VI Dict
  2. Vết nhơ, vết đen.danh từEN-VI Dict
  3. Chấm đen ở đầu bàn bi-a.danh từEN-VI Dict
  4. Cá đù chấm.danh từEN-VI Dict
  5. Bồ câu đốm.danh từEN-VI Dict
  6. Nơi, chốn.danh từEN-VI Dict
  7. Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).danh từEN-VI Dict
  8. Một chút, một ít (rượu, nước).danh từEN-VI Dict
  9. Đèn sân khấu ((cũng) spotlight).danh từEN-VI Dict
  10. Địa vị, chỗ làm ăn, chức vụdanh từEN-VI Dict
  11. vị trí trong danh sách.danh từEN-VI Dict
  12. Làm đốm, làm lốm đốm.động từEN-VI Dict
  13. Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).động từEN-VI Dict
  14. Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.động từEN-VI Dict
  15. , (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu... ).động từEN-VI Dict
  16. Đặt vào chỗ, đặt vào vị trí.động từEN-VI Dict
  17. , (từ lóng) chấp.động từEN-VI Dict
  18. Dễ bị ố, dễ bị đốm (vải).động từEN-VI Dict
  19. Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.tính từEN-VI Dict
  20. Phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin... ).tính từEN-VI Dict
  21. Xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a dark spot on the wall.

  2. His reputation is clean without a single spot.

  3. He aimed the cue at the spot.

  4. We ordered spot for dinner.

  5. A white spot bird sat nearby.