Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, đốm, vết.danh từEN-VI Dict
- Vết nhơ, vết đen.danh từEN-VI Dict
- Chấm đen ở đầu bàn bi-a.danh từEN-VI Dict
- Cá đù chấm.danh từEN-VI Dict
- Bồ câu đốm.danh từEN-VI Dict
- Nơi, chốn.danh từEN-VI Dict
- Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).danh từEN-VI Dict
- Một chút, một ít (rượu, nước).danh từEN-VI Dict
- Đèn sân khấu ((cũng) spotlight).danh từEN-VI Dict
- Địa vị, chỗ làm ăn, chức vụdanh từEN-VI Dict
- vị trí trong danh sách.danh từEN-VI Dict
- Làm đốm, làm lốm đốm.động từEN-VI Dict
- Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).động từEN-VI Dict
- Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.động từEN-VI Dict
- , (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu... ).động từEN-VI Dict
- Đặt vào chỗ, đặt vào vị trí.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chấp.động từEN-VI Dict
- Dễ bị ố, dễ bị đốm (vải).động từEN-VI Dict
- Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.tính từEN-VI Dict
- Phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin... ).tính từEN-VI Dict
- Xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a dark spot on the wall.
-
His reputation is clean without a single spot.
-
He aimed the cue at the spot.
-
We ordered spot for dinner.
-
A white spot bird sat nearby.