TanroDictionary Sổ từ

squeal

/skwiːl/

Anh
0

squeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé; Tiếng eng éc (lợn); Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng eng éc (lợn).danh từEN-VI Dict
  3. Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).động từEN-VI Dict
  4. Phản đối (đóng thuế... ).động từEN-VI Dict
  5. Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.động từEN-VI Dict
  6. Kêu ré lên, thét, la.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a loud squeal from the brakes.

  2. The pig gave a sharp squeal.

  3. The child squealed with joy at the gift.

  4. He started to squeal about the fees.

  5. Do not squeal if you see the mistake.