Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé.danh từEN-VI Dict
- Tiếng eng éc (lợn).danh từEN-VI Dict
- Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).động từEN-VI Dict
- Phản đối (đóng thuế... ).động từEN-VI Dict
- Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.động từEN-VI Dict
- Kêu ré lên, thét, la.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud squeal from the brakes.
-
The pig gave a sharp squeal.
-
The child squealed with joy at the gift.
-
He started to squeal about the fees.
-
Do not squeal if you see the mistake.