Nghĩa tiếng Việt
- Sức chịu đựng; khả năng chịu đựng.danh từEN-VI Dict
- Nghị lực, can đảm.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều của stamendanh từEN-VI Dict
- Căn bản; cấu trúc cơ bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ran far because of her strong stamina.
-
He showed great stamina during the long climb.
-
The plant had many stamina in the flower.
-
Engineers studied the stamina of the bridge.