TanroDictionary Sổ từ

stammer

/ˈstæmə(r)/

Anh Thông dụng
0

stammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói lắp; Tật nói lắp; Nói lắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói lắp.danh từEN-VI Dict
  2. Tật nói lắp.danh từEN-VI Dict
  3. Nói lắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His stammer made speaking in class difficult.

  2. She has a slight stammer when she is nervous.

  3. He began to stammer when asked a hard question.