Nghĩa tiếng Việt
- Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye).danh từEN-VI Dict
- Pigsty.danh từEN-VI Dict
- Ổ truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
- Nhốt (lợn) vào chuồng.động từEN-VI Dict
- Ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sti on my eyelid made it sore.
-
The dirty yard looked like a sti.
-
That club was a sti for bad habits.
-
They sti the pigs before dark.
-
He would sti in the mud all day.