Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù, trại giam.danh từEN-VI Dict
- Sự khuấy, sự quấy trộn.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển động.danh từEN-VI Dict
- Sự cời (củi, cho lửa cháy to).danh từEN-VI Dict
- Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.danh từEN-VI Dict
- Khuấy, quấy.động từEN-VI Dict
- Làm lay động, làm chuyển động.động từEN-VI Dict
- Cời (củi).động từEN-VI Dict
- kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gụcđộng từEN-VI Dict
- gây ra.động từEN-VI Dict
- Có thể khuấy được.động từEN-VI Dict
- Động đậy, nhúc nhích, cựa quậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent a week in stir after the arrest.
-
Give your coffee a quick stir before drinking.
-
There was no stir in the quiet air.
-
He had to stir the wood for fire.
-
The news made a big stir in town.