TanroDictionary Sổ từ

stir

/stɜː(r)/

Anh
0

stir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tù, trại giam; Sự khuấy, sự quấy trộn; Sự chuyển động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tù, trại giam.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khuấy, sự quấy trộn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển động.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cời (củi, cho lửa cháy to).danh từEN-VI Dict
  5. Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.danh từEN-VI Dict
  6. Khuấy, quấy.động từEN-VI Dict
  7. Làm lay động, làm chuyển động.động từEN-VI Dict
  8. Cời (củi).động từEN-VI Dict
  9. kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gụcđộng từEN-VI Dict
  10. gây ra.động từEN-VI Dict
  11. Có thể khuấy được.động từEN-VI Dict
  12. Động đậy, nhúc nhích, cựa quậy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spent a week in stir after the arrest.

  2. Give your coffee a quick stir before drinking.

  3. There was no stir in the quiet air.

  4. He had to stir the wood for fire.

  5. The news made a big stir in town.