Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố.động từEN-VI Dict
- Trở nên mạnh; trở nên vững chắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should strengthen your leadership skills now.
-
Exercise can strengthen your legs.
-
to strengthen the leadership
củng cố lãnh đạo