TanroDictionary Sổ từ

strengthen

/ˈstreŋθn/

Anh Thông dụng
0

strengthen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố; Trở nên mạnh; trở nên vững chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố.động từEN-VI Dict
  2. Trở nên mạnh; trở nên vững chắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should strengthen your leadership skills now.

  2. Exercise can strengthen your legs.

  3. to strengthen the leadership

    củng cố lãnh đạo