Nghĩa tiếng Việt
- Kết cấu, (thuộc) cấu trúc.tính từEN-VI Dict
- Xây dựng, để xây dựng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge has a strong structural design.
-
The engineers studied the structural mechanics of the bridge.
-
structural mechanics
cơ học xây dựng
-
structural steel
thép để xây dựng