TanroDictionary Sổ từ

stubborn

/ˈstʌbən/

Anh Thông dụng
0

stubborn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố; Ngoan cường; Không lay chuyển được; không gò theo được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
  2. Ngoan cường.tính từEN-VI Dict
  3. Không lay chuyển được; không gò theo được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stubborn child refused to eat his dinner.

  2. The stubborn mule refused to move from the path.

  3. He remained stubborn despite all our logical arguments.

  4. as stubborn as a mule

    cứng đầu cứng cổ, ương bướng

  5. stubborn struggle

    cuộc đấu tranh ngoan cường