Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
- Ngoan cường.tính từEN-VI Dict
- Không lay chuyển được; không gò theo được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stubborn child refused to eat his dinner.
-
The stubborn mule refused to move from the path.
-
He remained stubborn despite all our logical arguments.
-
as stubborn as a mule
cứng đầu cứng cổ, ương bướng
-
stubborn struggle
cuộc đấu tranh ngoan cường