Nghĩa tiếng Việt
- Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường... ).danh từEN-VI Dict
- Trát bằng vữa xtucô.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a smooth stucco finish.
-
They stucco the house before winter.
/ˈstʌkəʊ/
stucco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường... ); Trát bằng vữa xtucô.
The wall had a smooth stucco finish.
They stucco the house before winter.