TanroDictionary Sổ từ

stucco

/ˈstʌkəʊ/

Anh
0

stucco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường... ); Trát bằng vữa xtucô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường... ).danh từEN-VI Dict
  2. Trát bằng vữa xtucô.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a smooth stucco finish.

  2. They stucco the house before winter.