Nghĩa tiếng Việt
- Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.động từEN-VI Dict
- Làm sửng sốt, làm kinh ngạc.động từEN-VI Dict
- Làm điếc tai.động từEN-VI Dict
- Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.danh từEN-VI Dict
- Đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blow stunned him for a moment.
-
The price of the house stunned us.
-
The speaker's mic stunned the whole room.
-
He woke from the stun slowly.
-
One sharp stun left him quiet.