TanroDictionary Sổ từ

stun

/stʌn/

Anh
0

stun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự; Làm sửng sốt, làm kinh ngạc; Làm điếc tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.động từEN-VI Dict
  2. Làm sửng sốt, làm kinh ngạc.động từEN-VI Dict
  3. Làm điếc tai.động từEN-VI Dict
  4. Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.danh từEN-VI Dict
  5. Đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blow stunned him for a moment.

  2. The price of the house stunned us.

  3. The speaker's mic stunned the whole room.

  4. He woke from the stun slowly.

  5. One sharp stun left him quiet.