TanroDictionary Sổ từ

stupe

/ˈstuːp/

Anh
0

stupe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điên, người khù khờ; Thuốc đắp (vào vết thương); Đắp thuốc đắp (vào vết thương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điên, người khù khờ.danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc đắp (vào vết thương).danh từEN-VI Dict
  3. Đắp thuốc đắp (vào vết thương).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man called him a stupe and walked away.

  2. The nurse put a stupe on the sore area.

  3. They stupe the wound to ease the pain.