Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.danh từEN-VI Dict
- (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện.danh từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, cứu trợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town needed succor after the storm.
-
A succor helped the team.
-
Neighbors rushed to succor the child.