TanroDictionary Sổ từ

succour

/ˈsəkɜː/

Anh
0

succour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ; (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện; Giúp đỡ, cứu trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.danh từEN-VI Dict
  2. (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện.danh từEN-VI Dict
  3. Giúp đỡ, cứu trợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Food and water were sent as succour.

  2. The succour was important at work.

  3. We came to succour the injured family.