Nghĩa tiếng Việt
- ; (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm seemed to sunder the old bridge.
/ˈsʌndə(r)/
sunder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.
The storm seemed to sunder the old bridge.