TanroDictionary Sổ từ

superannuate

/ˌsuːpɜːˈænjəˌweɪt/

Anh
0

superannuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ; Loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ.động từEN-VI Dict
  2. Loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company will superannuate older staff.

  2. The school may superannuate weak students.