Nghĩa tiếng Việt
- Cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ.động từEN-VI Dict
- Loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company will superannuate older staff.
-
The school may superannuate weak students.